Chiết xuất lá bạch quả USP/EP/CP/Thành phần thực phẩm bổ sung/100% tự nhiên/Nhãn sạch/Không gây dị ứng
Chiết xuất lá bạch quả USP/EP/CP/Thành phần thực phẩm bổ sung/100% tự nhiên/Nhãn sạch/Không gây dị ứng
Giới thiệu ngắn gọn
Thực vật Latin Natôi: Ginkgo biloba
Phần thực vật được sử dụng: Lá
Thành phần hoạt chất:Ginkgoflavonol glycoside/Terpene Lactones
Giới thiệu sản phẩm
Thực vật học:Ginkgo biloba là một trong những loài cây sống lâu đời nhất và lá của nó là một trong những loài thực vật được nghiên cứu rộng rãi nhất hiện nay. Không giống như nhiều loại dược liệu khác, lá bạch quả không thường được sử dụng ở dạng thô mà thay vào đó, ở dạng chiết xuất bạch quả cô đặc, tiêu chuẩn hóa.
Tiêu chuẩn khác nhau của chiết xuất lá bạch quả
| Chiết xuất lá bạch quả USP3 | Ginkgoflavonol glycoside 22,0%-27,0% (Trên cơ sở khô) |
| Quercitin | |
| Kaempferol | |
| Isorhamnetine | |
| Quercitin/Kaempferol :0,8-1,2 | |
| Isorhamnetine/Quercitin ≥0,1Isorhamnetine/Quercitin ≥0. | |
| 5,4% -12,0% Terpene Lacton (Trên cơ sở khô) | |
| 2,8%-6,2%Ginkgolide A+Ginkgolide B+Ginkgolide C | |
| 2,6% -5,8% Biobalide | |
| Axit Ginkgolic 5ppm | |
| Chiết xuất lá bạch quả CP2015 (24%/6%/<10ppm ) | Ginkgoflavonol glycoside ≧ 24,0% (Trên cơ sở khô) |
| Quercitin/Kaempferol :0,8-1,2 | |
| Isorhamnetine/Quercitin ≥0,15 | |
| Terpene Lacton ≧ 6,0% (trên cơ sở khô) | |
| Axit Ginkgolic ≤ 10ppm | |
| Chiết xuất lá bạch quả EP 8.0 (22,0%-27,0%/5,4-6,6%/<5ppm | 22. 0%-27,0% Ginkgoflavonol glycoside |
| (Trên cơ sở khô) | |
| Quercitin | |
| Kaempferol | |
| Isorhamnetine | |
| 5,4% -6,6% Terpene Lacton(Trên cơ sở khô) | |
| 2,8%-3,4%Ginkgolide A+Ginkgolide B+Ginkgolide C | |
| 2,6% -3,2% Biobalide | |
| Axit Ginkgolic ≤ 5ppm |
Đặc trưng
Chiết xuất lá Ginkgo Biloba nguyên chất 100%
Chiết xuất bằng dung môi (nước và ethanol), không chứa cặn nhựa
Ổn định tốt về chất lượng và nguồn cung
Ginkgoflavonol glycoside: 22,0%-27,0% (Trên cơ sở khô), Terpene Lacton: 5,4% -12,0% (Trên cơ sở khô), Axit Ginkgolic 5ppm
Ginkgoflavonol glycoside ≧24,0% (Trên cơ sở khô), Terpene Lactones≧6,0% (Trên cơ sở khô), Axit Ginkgolic ≤10ppm
Ứng dụng
Nguyên liệu thực phẩm & đồ uống
Thực phẩm bổ sung
Mỹ phẩm
Hạn sử dụng
2 năm nếu được đóng kín và bảo quản tránh nơi ẩm ướt và ánh nắng trực tiếp.
Đóng gói & Bảo quản
Đóng gói trong thùng giấy và hai túi PE cấp thực phẩm bên trong. Trọng lượng tịnh: 25 kg/thùng
Đóng gói khác nhau có sẵn nếu được yêu cầu.
Được bảo quản trong hộp kín, tránh ẩm và ánh sáng.
100 phần trăm tự nhiên Bột chiết xuất Gingko Biloba
,chiết xuất lá bạch quả E.P
,Bột chiết xuất Gingko Biloba USP
-
Streptococcus Salvary subsp đã được tiệt trùng. Salvary SS9 Postbiotics Bột thuần chay/Không gây dị ứng/Không chứa gluten/Không có sữa
Pasteurized Streptococcus salivarius subsp. salivarius SS9 Postbiotics Powder Vegan /A llergen Free/Gluten Free/Dairy Free Brief Introduction Postbiotics is “preparation of inanimate microorganisms and/or their components that confers a health benefit on the host”. Effective postbiotics must contain ... -
Lacticaseibacillus rhamnosus LR22 Postbiotics tiệt trùng Bột thuần chay/Không gây dị ứng/Không chứa gluten/Không có sữa
Pasteurized Lacticaseibacillus rhamnosus LR 22 Postbiotics Powder Vegan/Allergen Free/Gluten Free/Dairy Free Brief Introduction Postbiotics is “preparation of inanimate microorganisms and/or their components that confers a health benefit on the host”. Effective postbiotics must contain inactivated ... -
Lacticaseibacillus paracasei LPC28 500 tỷ CFU/g Thuần chay/Không gây dị ứng/Không chứa gluten/Không có sữa
Lacticaseibacillus paracasei LPC28 500 Billion CFU/g Vegan/Allergen Free/Gluten Free/Dairy Free Brief Introduction Lacticaseibacillus paracasei is a gram-positive, homofermentative, non-spore forming microorganism. The cells of Lc. paracasei are typically rod shaped, with a size range of 2.0μm to 4...